Chi tiết dự toán chi phí xây dựng biệt thự phố, bao gồm phần thô và hoàn thiện.


CÔNG TY TNHH HP HOME BUILDING
Thiết kế thi công Nhà Phố, Biệt Thự, Sân Vườn, Hàng Rào
📍 Địa chỉ: 72, Đ. Trần Ngọc Ẩn, Kp.5, Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh.
☎️ Hotline: Mr. Huy: 0966.91.97.92 - Mr. Phi: 0354.888.097
HP Home Building cam kết chất lượng xây dựng uy tín hàng đầu tại Tây Ninh với các tiêu chí:
| Hạng mục | Hệ số tính diện tích |
|---|---|
| Phần móng (Móng đơn, băng, cọc, bè) | 30% - 70% |
| Thân nhà (Tầng lầu, lửng, tum) | 100% |
| Hầm (Sâu 1.2m - 2.5m) | 130% - 250% |
| Sân thượng (Không mái che) | 50% - 65% |
| Giếng trời | 50% - 100% |
| Mái nhà (Tôn, BTCT, Ngói kèo thép) | 20% - 90% |
| STT | Hạng mục | Gói Tiêu Chuẩn | Gói Nâng Cao | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sắt thép | Việt Nhật | Hòa Phát | |
| 2 | Bê tông | Mác 250 (BT Tây Ninh) | Mác 250 (BT Tây Ninh) | |
| 3 | Xi măng xây | Hà Tiên | Fico | |
| 4 | Xi măng tô | Hà Tiên | Fico | |
| 5 | Cát xây/tô | Cát sạch bờ hồ | Cát sạch bờ hồ | |
| 6 | Cát san lấp | Cát lấp sạch | Cát đen | |
| 7 | Đá (1x2, 4x6) | Đá Xanh Đen | Đá Núi Bình Phước | |
| 8 | Gạch ống (8x8x18) | Thành Đạt / Tương đương | Tuynel Bình Dương | |
| 9 | Gạch đinh (4x8x18) | Thành Đạt / Tương đương | Tuynel Bình Dương | |
| 10 | Dây điện | Cadivi | Cadivi | |
| 11 | Cáp TV/Net | Sino | Sino | |
| 12 | Ống cứng luồn dây | Sino | Sino | Đế âm tường Sino |
| 13 | Ống nước nóng | PPR Bình Minh | PPR Bình Minh | |
| 14 | Ống cấp/thoát | PVC Bình Minh | PVC Bình Minh | |
| 15 | Chống thấm | Kova CT-11A | Sika Latex |
| Hạng mục | Gói Tiết Kiệm | Gói Nâng Cao | Gói Cao Cấp |
|---|---|---|---|
| Cửa chính | Sắt hộp 40x80, kính 8mm (1.400.000 đ/m2) | Nhôm Xingfa VN, kính 8mm (1.750.000 đ/m2) | Nhôm Xingfa NK dày 2mm, kính 10mm (2.100.000 đ/m2) |
| Cửa phòng ngủ | Nhôm hệ 700, kính 5mm (1.300.000 đ/m2) | Nhựa ABS Hàn Quốc (3.200.000 đ/bộ) | Composite phủ phim (4.600.000 đ/bộ) |
| Cửa WC | Nhôm hệ 700, kính 5mm (1.200.000 đ/m2) | Nhựa ABS Hàn Quốc (3.100.000 đ/bộ) | Composite phủ phim (4.500.000 đ/bộ) |
| Cửa sổ | Sắt hộp 40x80, kính 8mm (1.300.000 đ/m2) | Nhôm Xingfa VN, kính 8mm (1.750.000 đ/m2) | Nhôm Xingfa NK dày 2mm, kính 10mm (2.100.000 đ/m2) |
| Khung bảo vệ | Sắt 13x26 (450k/m2) | Sắt 13x26 (500k/m2) | Sắt 13x26 (550k/m2) |
| Đá Bếp | Trắng Suối Lau (650.000 đ/m2) | Đen Campuchia (850.000 đ/m2) | Kim Sa Trung (1.200.000 đ/m2) |
| Đá Cầu Thang | Trắng Suối Lau (650.000 đ/m2) | Đen Cam + Trắng Moka (850.000 đ/m2) | Kim Sa Trung + Trắng Moka (1.200.000 đ/m2) |
| Lan can | Sắt 25mm, tay vịn sắt (1.000.000 đ/md) | Kính 10mm, tay vịn gỗ Sồi (1.400.000 đ/md) | Kính 10mm, tay vịn gỗ Căm Xe (1.500.000 đ/md) |
| Tủ bếp | Tủ nhôm hệ 700 (2.100.000 đ/md) | MDF chống ẩm Melamine (2.850.000 đ/md) | MDF chống ẩm Melamine Cao cấp (4.100.000 đ/md) |
| Gạch nền | 60x60 (140k/m2) | 80x80 (160k/m2) | 80x80 (190k/m2) |
| Bồn cầu | 1.800.000 đ/bộ | 3.500.000 đ/bộ | 5.600.000 đ/bộ |
| Lavabo | 950.000 đ/bộ | 1.650.000 đ/bộ | 2.750.000 đ/bộ |
| Sen tắm | Inox (650k/bộ) | Inox 304 (1.850k/bộ) | Inox 304 Cao cấp (3.150k/bộ) |
| Trần Thạch Cao | Tấm Knauf (130.000 đ/m2) | Tấm Zeit (140.000 đ/m2) | Vĩnh Tường (150.000 đ/m2) |
| Sơn Nước | Maxilite | Onip | Dulux |
| Thiết bị điện | Sino | Sino / Panasonic | Panasonic |
Công trình giả định: Nhà phố 1 tầng (1 Trệt, 1 Lầu, Sân thượng, Mái tôn).
Diện tích nền: 76m2.
| Hạng mục | Diện tích (m2) | Hệ số | Diện tích tính giá |
|---|---|---|---|
| Móng cọc | 76 | 40% | 30.40 m2 |
| Tầng trệt | 76 | 100% | 76.00 m2 |
| Tầng 1 | 52 | 100% | 52.00 m2 |
| Sân thượng | 15.5 | 50% | 7.75 m2 |
| Mái tôn | 52 | 20% | 10.40 m2 |
| TỔNG CỘNG | ~176.55 m2 |
| Hạng mục Chi phí | Thành tiền (VNĐ) |
|---|---|
| Phần Thô | 635.580.000 |
| Phần Hoàn Thiện | 370.755.000 |
| TỔNG CỘNG TRỌN GÓI | 1.006.335.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm thi công, vị trí công trình và chủng loại vật tư khách hàng lựa chọn.
LIÊN HỆ TƯ VẤN & BÁO GIÁ CHI TIẾT: